much as

much as

She listens to classical music much as her grandmother did.

Định nghĩa

Liên từ (conjunction): "much as" có nghĩa mặc dù, cho, dùng để diễn tả một sự tương phản hoặc nhượng bộ, tương tự như "although" nhưng thường mang sắc thái nhấn mạnh hơn về sự đồng cảm hoặc sự miễn cưỡng. không chỉ đơn thuần "giống như" còn hàm ý sự đối lập giữa mong muốn thực tế.

dụ sử dụng
  • (Mặc dù tôi rất ngưỡng mộ lòng can đảm của bạn, tôi nghĩ bạn đang hành động liều lĩnh.)
  • ( ấy rất muốn giúp, ấy không thể dành thời gian ra được.)
  • ( tôi ghét phải thừa nhận điều đó, anh ấy đã đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "much as" + mệnh đề: Cấu trúc phổ biến nhất, đứng đầu câu hoặc giữa câu để nhấn mạnh sự tương phản.

    • Much as we tried to persuade him, he refused to change his mind. ( chúng tôi đã cố thuyết phục anh ấy, anh ấy vẫn từ chối thay đổi ý định.)
  • Phân biệt với "as much as": "as much as" có nghĩa "nhiều như", chỉ số lượng hoặc mức độ, trong khi "much as" chỉ sự nhượng bộ.

    • I love you as much as I love my own life. (Tôi yêu em nhiều như tôi yêu chính mạng sống của mình.) — đây "as much as", không phải "much as".
Biến thể từ gần giống
  • Much as một cụm từ cố định, không biến thể khác. Tuy nhiên, có thể so sánh với:
    • However much: bao nhiêu (thường dùng với danh từ hoặc tính từ).
      • However much money he has, he never spends it. ( bao nhiêu tiền, anh ấy cũng không bao giờ tiêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Although: mặc dù (trung tính hơn).
    • Although it was raining, we went out. (Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.)
  • Even though: ngay cả khi (nhấn mạnh hơn).
    • Even though she was tired, she kept working. (Ngay cả khi ấy mệt, ấy vẫn tiếp tục làm việc.)
  • While: trong khi, mặc dù (thường dùng trong văn viết trang trọng).
    • While I understand your point, I disagree. (Trong khi tôi hiểu quan điểm của bạn, tôi không đồng ý.)
Các cụm từ liên quan
  • Much as I would like to...: tôi rất muốn... (dùng để từ chối lịch sự).
    • Much as I would like to join you, I have other plans. ( tôi rất muốn tham gia cùng bạn, tôi kế hoạch khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Much as I hate to say it: tôi ghét phải nói điều này (dùng khi thừa nhận điều đó khó chịu).
    • Much as I hate to say it, your plan won't work. ( tôi ghét phải nói điều này, kế hoạch của bạn sẽ không hiệu quả.)